nhắn nhủ

  1. Give recommendations to, advise gently
    • Nhắn nhủ con em
      To advise gently one's juniors

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "nhắn nhủ"

nhắn nhủ
Mẹ nhắn nhủ con gái trước khi con đi học.